Đề thi Toán Violympic lớp 4

ĐỀ THI VÀ ĐÁP ÁN TOÁN VIOLYMPIC LỚP 4

BÀI 2 :  Điền số thích hợp :

2.1 –  Với n = 2 thì biểu thức :  3789 : 3 – n x 356  = …?.     (ĐS : 551 )

2.2 –  Với y = 8 thì biểu thức :  1 000 – 248 : y  = …?.       (ĐS :969 )

2.3 –  Với m = 5 thì biểu thức :  456 x m  = …?.           (ĐS : 2280 )

2.4 –  Với n = 63 thì biểu thức :  25 + 36 x 25 + 25x n  = …?.  (ĐS : 2 500 )

2.5 –  Với m = 66 thì biểu thức :  65 x 34 + 65 x m  = …?.    (ĐS : 6 500 )

2.6 –  Với n = 95 thì biểu thức :  65 x 5 + 65 x n  = …?.      (ĐS : 6 500 )

2.7 –  Với n = 8 thì biểu thức :  65 x n + 34 x n + n  = …?.    (ĐS : 800 )

2.8 –  Với n = 9 thì biểu thức :  68 x n + 32 x n  = …?.       (ĐS : 900 )

2.9 –  Với y = 5 thì biểu thức :  256 + y : 5  = …?.          (ĐS : 257 )

2.10 –  Để biểu thức :  574 x n x 4 = 287 x n x 2              (ĐS : 8 )

2.11 –  Với y = 2 thì biểu thức :  65 x y x 5  = …?.          (ĐS : 650 )

2.12 –   Để biểu thức :  65 x y x 5 = 650 thì  y = …?         (ĐS : y = 2 )

2.13 –  Với n = 6 thì biểu thức :  665 x n + 3421 x 2  = …?.    (ĐS : 10 832 )

2.14 –  Với x = 25 thì biểu thức : 357 – ( 99 + x )  = …?.       (ĐS : 233 )

2.15 –  Tính  :  25 378 + 14 623 x 2 = ….                    (ĐS : 54 624 )

2.16 –  Viết số gồm 6 triệu 5 trăm và 4 chục . Số đó là : …..      (ĐS : 6 000 540 )

2.17 –  Viết số gồm 6 trăm nghìn 5 vạn và 6 chục . Số đó là : …..  (ĐS : 650 060 )

2.18 –  Một hình chữ nhật có chiều rộng 15 cm , chiều dài gấp 3 lần chiều rộng . Tính chu vi hình chữ nhật đó ?                               (ĐS : 120 cm )

2.19 –  Một hình chữ nhật có chiều dài 24 cm , chiều rộng kém chiều dài 8 cm . Tính chu vi hình chữ nhật đó ?                               (ĐS : 80 cm )

2.20 –  Một hình chữ nhật có chiều dài 24 cm và có chu vi là 64 cm . Tính diện tích hình vuông có cạnh bằng chiều rộng hình chữ nhật ?          (ĐS : 64 )

2.21 –  Một hình chữ nhật có chu vi là 46m , chiều dài bằng 15 m . Tính chiều rộng hình chữ nhật đó ?                               (ĐS : 8 m )

2.22 –  Một hình chữ nhật có chu vi là 76 cm , chiều dài bằng 30 cm . Tính diện tích hình chữ nhật đó ?                               (ĐS : 240 )

2.23 –  Một hình chữ nhật, nếu tăng chiều rộng 14 cm và giảm chiều dài 10 cm thì được một hình vuông có chu vi là 92 cm. Tính diên tích hình chữ nhật đó ?                        (ĐS : 33 x 9 = 297 )

2.24 –  Một hình chữ nhật, nếu tăng chiều rộng 12 cm và giảm chiều dài 6 cm thì được một hình vuông có chu vi là 76 cm. Tính diên tích hình chữ nhật đó ?      (ĐS : 175 )

2.25 –  Một hình chữ nhật, nếu giảm chiều dài 5 m và tăng chiều rộng 5 m thì được một hình vuông có chu vi là 164 m . Tính chu vi hình chữ nhật đó . (ĐS : 164 m )

2.26 –  Một hình vuông có chu vi là 36 cm. Tính diện tích hình vuông đó ?  (ĐS : 16 cm  )

2.27 –  Chia 96 cuốn vở cho 8 bạn . Hỏi 4 bạn được …? cuốn vở .  (ĐS : 48 )

2.28 –  Khi viết chữ số 2 vào bên trái một số có ba chữ số thì số mới hơn số đã cho là bao nhiêu ?                                               (ĐS : 48 )

2.29 –  Một cửa hàng bán xăng dầu, ngày thứ nhất bán được 5 678 lít xăng dầu ; ngày thứ hai bán được bằng  ngày thứ nhất . Hỏi cả hai ngày cửa hàng bán được bao nhiêu lít xăng dầu ?                                     (ĐS : 8 517 )

2.30 –  Tìm số có 3 chữ số biết tổng các chữ số của nó bằng 26 và nếu đổi chỗ chữ số hàng trăm và chữ số hàng đơn vị thì số đó không đổi . Số đó là : … (ĐS : 989 )

2.31 –  Tính :  234 x 24 + 75 x 234 + 234 = ….              (ĐS : 23 400 )

2.32 –  Biểu thức :  1 x 2 x 3 x 4 x 5 x 6 x 7 + 64 : 8 có tận cùng là : …?(ĐS : 8 )

2.33 –  Viết số gồm 36 nghìn 2 trăm và 6 đơn vị . Số đó là : …..  (ĐS : 36 206 )

2.34 –  Viết số gồm 52vạn, 6 trăm và 6 chục . Số đó là : …..  (ĐS : 520 660 )

2.35 –  Viết số gồm 5vạn, 5 trăm, 3 chục và 2 đơn vị. Số đó là : ….. (ĐS : 50 532 )

2.36 –  Nếu viết thêm chữ số 9 vào trước số có 3 chữ số thì số đó tăng thêm bao nhiêu đơn vị? (ĐS : 9 000 )                  

2.37 –  Nếu viết thêm chữ số 5 vào trước số có 4 chữ số thì số đó tăng thêm bao nhiêu đơn vị ?                                        (ĐS : 50 000 )

BÀI 3 :  Thỏ tìm cà rốt :

3.1 –  Viết số gồm 6 chục nghìn, 3 đơn vị và 5 trăm . Số đó là : …..  (ĐS : 60 503 )

3.2 –  Viết số gồm 5 trăm nghìn 7 chục nghìn và 6 đơn vị .Số đó là : (ĐS : 570 006 )

3.3 –  Viết số gồm 4 đơn vị, 4 trăm nghìn . Số đó là : …..  (ĐS : 400 004 )

3.4 –  Nếu viết thêm chữ số 6 vào bên trái số có 4 chữ số thì số đó tăng thêm bao nhiêu đơn vị ?                                        (ĐS : 60 000 )

3.5 –  Nếu viết thêm chữ số 5 vào ben phải số 45 thì số này tăng thêm bao nhiêu đơn vị ? (ĐS : 410 )

3.6 –  Một hình vuông có diện tích là 49 cm . Tính chu vi hình vuông đó ? (ĐS : 28 cm )

3.7 –  Vụ mùa vừa qua bác Hùng thu được 456 kg thóc; bác Hùng thu được nhiều hơn bác Mai 46 kg . Hỏi cả hai bác thu được bao nhiêu ki-lô-gam ? (ĐS : 866 kg )

3.8 –  Năm nay mẹ 36 tuổi ; tuổi mẹ gấp 6 lần tuổi con . Hỏi 4 năm nữa tuổi mẹ gấp mấy lần tuổi con ?                                      (ĐS : 4 lần )

3.9 –  Với n = 10 thì biểu thức :  45 x n + 54 x n + n = …?.  (ĐS : 1 000 )

3.10 –  Với N = 156 – 224 : n . Với N = 100  thì  n  = …?.   (ĐS : 4 )

3.11 –  Cho biểu thức :  135 : n + 1234 = 1234 thì  n  = …?   (ĐS : 15 )

3.12 –  Với m = 9 thì biểu thức :  76 x m + 23 x m + m = …?.  (ĐS : 900 )

3.13 –  Với a = 6 thì biểu thức :  124 x a + 621 = …?.  (ĐS : 1 365 )

3.14 –  Với N =( n -342) : 6 . Tìm n để  N = 0   (ĐS : 342 )

3.15 –  Với n = 8 thì biểu thức :  375 x ( 72 : n )+ 49 = …?.  (ĐS : 3 424 )

3.16 – Có ba cây bưởi , cây thứ nhất có 9 quả; cây thứ hai hơn cây thứ nhất 14 quả ; cây thứ ba hơn cây thứ hai 13 quả. Hỏi cây thứ ba gấp mấy lần cây thứ nhất ?(ĐS : 4 )

3.17 –  Dãy số liên tiếp từ 234 đến 768 có bao nhiêu số lẻ ?      (ĐS : 267 )

3.18 –  Dãy số liên tiếp từ 123 đến 567 có bao nhiêu số lẻ ?      (ĐS : 223 )

3.19 –  Dãy số liên tiếp từ 123 đến 567 có bao nhiêu số chẵn ?      (ĐS : 222 )

3.20 –  Có hai thùng dầu, thùng thứ nhất sau khi lấy ra 12 lít thì số dầu còn lại bằng  thùng thứ hai ; thùng thứ hai sau khi lấy ra 5 lít thì còn lại 49 lít . Hỏi lúc đầu cả hai thùng có bao nhiêu lít ?                                 (ĐS : 84 lít )

3.21 –  Có hai thùng dầu, thùng thứ nhất sau khi lấy ra 25 lít thì số dầu còn lại bằng  thùng thứ hai ; thùng thứ hai sau khi lấy ra 8 lít thì còn lại 40 lít . Hỏi lúc đầu cả hai thùng có bao nhiêu lít ?                                 (ĐS : 97 lít )

3.22 –  Có ba bao gạo, bao thứ nhất gấp 4 lần bao thứ hai ; bao thứ hai gấp đôi bao thứ ba; bao thứ nhất hơn bao thứ ba 35 kg . Hỏi lúc đầu bao thứ nhất có bao nhiêu ?                        (ĐS : 40 kg )

3.23 –  Có ba bao gạo, bao thứ nhất chứa 45 kg; bao thứ hai gấp đôi bao thứ ba; bao thứ ba hơn bao thứ nhất 35 kg . Hỏi lúc đầu cả ba bao có bao nhiêu ?                              (ĐS : 215 kg )

3.24 – Có hai bao gạo, bao thứ nhất chứa 36 kg; bao thứ hai gấp đôi bao thứ nhất .Hỏi phải chuyển từ bao thứ hai sang bao thứ nhất bao nhiêu để hai bao chứa bằng nhau? (ĐS : 18 kg )

3.25 –  Với m = 5 thì biểu thức :  11 53 – 1 075 x m = …?.  (ĐS : 6 159 )

3.26 –  Cho M = 2004 : m x 5 ( m là số tự nhiên khác 0 ; 2004 chia hết cho m ) . Tìm m để M lớn nhất .                            (ĐS : m = 1 )

3.27 –  Một hình chữ nhật có chu vi là 108 m ; chiều dài bằng 45 m . Hỏi chiều dài gấp mấy lần chiều rộng ?                               (ĐS : 5 lần )

3.28 –  Một cửa hàng nhận về 75 kg gạo tẻ ; số gạo tẻ gấp 3 lần gạo nếp . Hỏi cửa hàng nhận về tất cả bao nhiêu ki-lô-gam gạo ?              (ĐS : 100 kg )

3.29 –  Một cửa hàng nhận về 75 kg gạo nếp ; số gạo tẻ gấp 3 lần gạo nếp . Hỏi cửa hàng nhận về tất cả bao nhiêu ki-lô-gam gạo ?              (ĐS : 300 kg )

*1/ (Mới) Số “một nghìn” có tận cùng mấy chữ số 0 ?  (3)

*2/ (Mới) Hình vuông có cạnh bằng 9cm thì chu vi là : …….; diện tích là:…… (36 ; 81)

*3/ (Mới) Tuổi con bằng bao nhiêu ngày thì tuổi bố bấy nhiêu tuần. Hiện nay con 6 tuổi. Hai năm nữa tuổi bố là : ……tuổi. (44)

VÒNG 2

BÀI 1 : Chọn các giá trị bằng nhau

1.1-     2 456 x 4 ;  59 244 : 6 ;   9 394   ;  7 984 ;  63 872:8  ;  58 704  ;  3 188×3  ;  8 974×7 ;  8794+7894 ;  3218×3 ;  4567+4827 ;  16688 ;  9654 ;  58104:6  ;  9874  ;  9 784 x 6  ;   9 684  ;   9 824  ;    61 000 + 1 818  ; 2 391 x4 .

Đáp án2 456 x 4 = 9 824 ;  59 244 : 6 = 9 874  ;  9 394 = 4 567 + 4 827  ;  7 984 = 63 872 : 8   ;     3 188 x 3 = 2 391 x4   ;     3 218 x 3 = 9 654   ;  8 974 x 7 = 61 000 + 1 818  ;  8 794 + 7 894= 16 688  ;   58 104 : 6 = 9 684  ;  9 784 x 6 = 58 704 .

1.2-         Đáp án5104:2=2552 ;  4000-518=3482 ;  637×4=2548 ;  873×4=3492 ;  1672×2=3344 ;  413×6=2478 ;  583×6=3498

1.3-         Đáp án5000-1540=3460 ;  2000+555=2555 ;  1880+658=2538 ; 3218×3=9654 ;  413×6=2478 ;  63872:8=7984 ;  8794+794=16688 ;  4567+4827=9394 ;  9654=3218×3 ;  61000+1818=8974×7 ;  9784×6=58704 ;  59244:6=9874 ;  3188×3=2391×4 ;  2456×4=9824 ;  58104:6=9684 ;  1228×2=2456 ;  864×4=3456 ;  1249×2=2498 ;  583×6=3498 .

*4/ (Mới) 864 x 4 = 3456 ; 4567 + 4827 = 9394 ; 9784 x 6 = 58704 ; 3218 x 3 = 9654 ; 58104 : 6 = 9684 ; 4000 – 518 = 3482 ; 2456 x 4 = 9824 ; 505 x 5 = 2525 ; 8794 + 7894 = 16688 ; 8974 x 7 = 61000 + 1818 .

BÀI 2 : Vượt chướng ngại vật (ô tô )

2.1-  Số lớn nhất có sáu chữ số khác nhau là :               (ĐS : 987654 )

2.2-  Số nhỏ nhất có năm chữ số khác nhau là :               (ĐS : 10234 )

2.3 –  Với n = 9 thì biểu thức :  1245 – 234 : n  = …?.  (ĐS : 1219 )

2.4 –  Với n = 8 thì biểu thức :  45 x n + 55 x n = …?.  (ĐS : 800 )

2.5-  Với ba chữ số 6 , 0 , 8 có thể viết dược bao nhiêu số có 3 chữ số khác nhau ?(ĐS : 4 )

2.6-  Với ba chữ số 6,7,8 có thể viết dược bao nhiêu số có 3 chữ số khác nhau?(6)(v1-lớp3)

2.7-  Từ bốn chữ số 5 , 9 , 1 , 0  có thể viết dược bao nhiêu số có 3 chữ số khác nhau ?(18)

2.8-         Một hình chữ nhật có chiều rộng 5dm, chiều dài là số tròn chục lớn nhất có hai chữ số . Hỏi chu vi hình chữ nhật đó bằng bao nhiêu đề-xi-mét ? (ĐS : 28 dm )

2.9-  Có bao nhiêu số chẵn có haichữ số ?               (ĐS : 45 )  

2.10-  Khi viết chữ số 5 vào sau số 34 thì số đó tăng bao nhiêu đơn vị ? (ĐS : 45 )

2.11-  Viết số gồm sáu vạn, năm trăm và hai đơn vị . Số đó là : ?     (ĐS : 60502 )             

2.12-  Một ngườibán hàng , ngày thứ nhất bán được 2346 lít xăng ; ngày thứ hai bán được

bằng  ngày thứ nhất . Hỏi cả hai ngày người đó bán được bao nhiêu lít xăng ?  (3128 )

2.13-  Cho hình vuông có chu vi là 32 cm ; một hình chữ nhật có chu vi là 72 cm và có chiều rộng bằng cạnh hình vuông . Tính diện tích hình chữ nhật ? (ĐS : 224 )            

2.14-  Viết số có bốn có tổng các chữ số là 36 .          (ĐS : 9999 )            

2.15-  Một cơ sở sản xuất , quý I sản xuất được 47894 đôi giày; quý II gấp đôi quý I . Hỏi cả hai quý cơ sở đó sản xuất được bao nhiêu đôi giày ?   (ĐS : 143682 )

2.16-  Một cơ sở sản xuất , quý I sản xuất được 23451 đôi giày; quý II gấp ba quý I . Hỏi quý sản xuất hơn quý I bao nhiêu đôi giày ?   (ĐS : 46902 )

2.17-  Có bao nhiêu số có sáu chữ số mà tổng các chữ số của nó bằng 48 và khi viết ngược lại thì số đó không đổi?   (ĐS : 10 )  

( 888888 ;  879987 ;  897798 ;  789987 ;  798897 ; 978879 ; 987789 ; 969969 ; 996699 ;  699996 )

2.18-  Có bao nhiêu số có năm chữ số mà tổng các chữ số của nó bằng 41 và khi viết ngược lại thì số đó không đổi?   (ĐS : 6 )     ( 99599  ;  89798  ;  98789  ;  79997  ;  97979  ;  88988  )

2.19-  Có bao nhiêu số có hai lớp thỏa mãn : lớp đơn vị gồm những chữ số 1 , lớp nghìn gồm ba chữ số khác nhau, khác 0 và nhỏ hơn 8 ?              (ĐS : 6 )  

2.20-  Có bao nhiêu số có hai lớp thỏa mãn : lớp đơn vị gồm những chữ số 2 , lớp nghìn gồm ba chữ số lẻ khác nhau, khác 0 và nhỏ hơn 6 ?           (ĐS : 6 )  

2.21-  Có 105 lít nước mắm chia đều vào 5 thùng . Hỏi có 63 lít thì đựng mấy thùng ?    (ĐS : 3 )  

2.22-  Có 90 lít nước mắm chia đều vào 6 thùng . Hỏi có 60 lít thì đựng mấy thùng? (ĐS:4)  

2.23-  Vụ mùa vừa qua bác Mai thu được 556 kg thóc tẻ . Số thóc tẻ gấp 4 lần số thóc nếp . Hỏi bác Mai thu được tất cả bao nhiêu thóc ?    (ĐS : 695 )  

2.24-  Lan làm bài kiểm tra hết giờ, Minh làm bài kiểm tra hết giờ . Minh làm bài nhanh hơn Lan bao nhiêu phút ?                 (ĐS : 10 phút )

2.25-  Mẹ mua một sợi dây dài 8 m 4 dm ; mẹ đã dùng sợi dây buộc vào hai gói . hỏi mỗi gói mẹ dùng bao nhiêu đề-xi-mét ?                 (ĐS : 21 dm)

2.26-  Viết số có năm có tổng các chữ số là 44 . Khi đổi chỗ chữ số hàng chục nghìn cho hàng đơn vị và đổi chữ số hàng nghìn cho hàng chục thì số đó không đổi . Số đó là : ?                  (ĐS : 99899)

2.27-  Một vòi nước cứ 6 phút thì chảy được 36 lít . Hỏi vòi đó chảy trong giờ thì được bao nhiêu lít ?                      (ĐS : 120 lít )

2.28 –  Tìm số có hai chữ số ,biết hàng chục gấp 3 lần hàng đơn vị và khi đổi chỗ hai chữ số của số đó thì được số mới kém số đã cho 18 đơn vị .           ( ĐS : 31 ) (=v3)

*1/ 6hm 5m 5dm = ……….dm. (6055)    ;     94020 = 90000 + 4000 + …. (20)(=V3)

*2/ Với m = 6 thì 45 x m + 125 = …….. (395) ;    Tìm y biết y : 2 x 5 = 1000 (400)

*3/ Số gồm 2 chục, 5 chục nghìn và 8 trăm là : …….. (50820)

*4/ Số gồm 6 trăm, 7 vạn và 9 trăm nghìn là : ……….. (970600)

*5/ Số lớn nhất vừa > 10 000 và < 100 000 là : ……….. (99 999)

*6/ Số bé nhất vừa > 10 000 và < 100 000 là : ……….. (10 001)

*7/ Số ba trăm bốn mươi sáu nghìn một trăm mười tám là : ……….. (346118)

*8/ Con lợn nặng 125kg; con ngỗng nặng 5kg. Con lơn nặng gấp con ngỗng :…. lần.(25)

*9/ Ngày thứ I bán 45m; ngày thứ II bán gấp 3 lần ngày thứ I. Cả 2 ngày bán : …..m. (180)

*10/ HCN có chiều rộng bằng 5dm, chiều dài gấp 6 lần chiều rộng. Diện tích HCN :…(150)

 

BÀI 3 : Chọn đáp án đúng :

3.1-         Diện tích hình vuông có chu vi 20 cm là : ( 20 cm ; 25 cm ; 25 cm ; 80 cm )

3.2-         Diện tích hình vuông có chu vi 28 cm là : ( 49 cm ; 94 cm ; 49 cm ; 94 cm )

3.3-         Trong các số 678387 . Chữ số 6 ở hàng….lớp….(trăm nghìn- nghìn)

3.4-         Trong các số 8325714 . Chữ số … ở hàng nghìnlớp….( 5- nghìn)

3.5-         Tìm x biết x -4872 =56231.  ( 51359 ; 61103 ; 52268 ; 147832 .)

3.6-         Số 30845 được viết bằng chữ là :

_ Ba nghìn tám trăm bốn mươi lăm .              _ Ba trăm linh tám nghìn bốn mươi lăm .

_ Ba mươi nghìn tám trăm bốn mươi lăm .       _ Ba chục nghìn tám trăm bốn mươi lăm .

3.7-         Số gồm : Không trăm mười hai nghìn, hai trăm triệu, hai trăm . được viết là :

( 200 021 200 ;  200 102 200 ;  200 012 200 ;  200 012 020 )

3.8-  Tìm x biết x là số tròn chục và 26 < x < 42     ( ĐS : 30 ; 40 )

3.9-  Cho các hình :

- Hình vuông A có cạnh là : 30 cm .

- Hình chữ nhật B có chiều rộng 10 cm, chiều dài 90 cm .

- Hình chữ nhật C có chiều rộng 20 cm, chiều dài 50 cm .

- Hình chữ nhật B có chiều rộng 25 cm, chiều dài 50 cm .

    Hình có chu vi lớn nhất là : ?

3.10-  Số gồm 5 vạn, 6 trăm, 2 đơn vị và 9 chục là : ? ( ĐS : 90050602 )

3.11-  Số lớn nhất gồm 5 chữ số chẵn khác nhau là : ?  ( ĐS : 86420 )

3.12-  Các bạn học sinh xếp 6 hàng như nhau , 4 hàng có 64 bạn . Vậy 6 hàng có : ?

( 96 bạn ;  360 bạn ;  362 bạn ;  95 bạn .)

3.13-  Một người chở hai tấn hàng ; lần thứ nhất chở 5 tạ ; làn thứ hai chở bằng nửa làn thứ nhất ; lần thứ ba chở gấp ba lần thứ hai ; lần thứ tư chở bao nhiêu ki-lô-gam nữa thì hết số hàng ? (  250 ;  500 ;  750 ;  1250 ) .

3.14-  Số lớn nhất trong các số :  54678 ;  45678 ;  64578 ;  56789

3.15-  Số bé nhất trong các số :  54678 ;  45678 ;  64578 ;  56789

 3.16-  Số bé nhất trong các số :  9281 ;  2981 ;  2819 ;  2891 .

3.17-  Số lớn nhất trong các số :  9281 ;  2981 ;  2819;  2891 .

3.18-  Số gồm : Tám trăm nghìn, 6 trăm, 7 vạn, 5 đơn vị . Được viết là : 870605

3.19-    Số gồm : Năm vạn, 8 nghìn, hai chục và 6 đơn vị . Được viết là : 58026

3.20-    Số gồm : Năm triệu, 4 chục nghìn,3 trăm , hai chục và 1 đơn vị. Được viết là :

(5040321)

   
   

3.21-  Hình bên có bao nhiêu hình chữ nhật ? ( ĐS : 9)

3.22-  5 tạ + 23 yến = …….kg        ( ĐS : 730)

3.23-  Tìm x , biết x < 3 ( ĐS : 0 ; 1 ; 2 ) ; 3.24-  Chữ số 4 trong số 645782 thuộc hàng nào?(chục nghìn )

3.25-  Chữ số 8 trong số 876940 thuộc hàng nào ?  ( trăm nghìn )

3.26-  Ba số tự nhiên liên tiếp có tổng là15 đó là : ?  ( ĐS : 4 ; 5 ; 6 )

3.27-  Nếu m=9 thì 156+ 45 x m= ?       ( ĐS : 561)

3.28-  Số 245 000 000 đọc là : ( ĐS: Hai trăm bốn mươi lăm triệu )

3.29-  Số 700 007 190 đọc là : ( ĐS: Bảy trăm triệu không trăm linh bảy nghìn một trăm chín mươi )

3.30-  Sáu thùng đựng 90 lít . Hỏi 5 thùng đựng bao nhiêu lít ?  ( ĐS : 75)

3.31 –  Bảy hộp đựng 84 bút . Hỏi 9 hộp có bao nhiêu bút ?     ( ĐS : 108)

3.32 –  Một hình tứ giác có chu vi 248 cm; hai cạnh bằng nhau và bằng 56 cm; cạnh thứ ba dài 76 cm . Hỏi cạnh thứ tư dài bao nhiêu ?              ( ĐS : 60 cm)

3.33 –  Số 806 408 viết dưới dạng một tổng là : ?   ( ĐS : 800 000 + 6 000 + 400 + 8 )

3.34 –  Hình tam giác ABC có chu vi là 102 cm; cạnh AB dài 35 cm ; cạnh BC dài 28 cm . Hỏi cạnh CA dài bao nhiêu ?                           ( ĐS : 39 cm)

3.35 –  Minh chạy 50m trong 10giây. Minh chạy 350m mất : …… (1phút 10giây)

* Chú ý : Đọc linh (đ) ; lẻ (s)

*1/ Viết các số tự nhiên chẵn có 2 chữ số cần dùng : ……chữ số. (90)

*2/ Xếp từ bé đến lớn :  89 124 ;   89 194 ;   89 259 ;   89 295.

*3/ Xếp từ lớn đến bé :  863  ;   836  ;   683  ;   638.

*4/ Số 476 180 230 đọc : Bốn trăm bảy mươi sáu triệu một trăm tám mươi nghìn hai trăm ba mươi.

*5/ Số gồm 3 vạn, 7 đơn vị là : ….. 30 007;  *6/ Nếu a = 6 thì 7543 x a = ………. (45 258)

*7/ 8 giờ bằng một phần mấy của ngày ? ( )

*8/ Một nhóm có 4 bạn : bạn Hải cao 1m 45cm; Mai cao 1m 35cm ; Hùng cao 1m 4dm 3cm ; bạn Hoa cao 1m 4dm. Xếp thứ tự các bạn từ cao đến thấp là : Hải-Hùng-Hoa-Mai.

*9/ HCN ABCD có chiều dài 10cm; chiều rộng 8cm. Diện tích tam giác ABC là : …(40)

*10/ Đoạn thẳng AB dài 3dm 2cm. Đoạn thẳng AB có trung điểm M. Đoạn thẳng AM có trung điểm N. Độ dài đoạn MN là : ………cm.  (8cm)

VÒNG 3

BÀI 2 : Vượt chướng ngại vật (ô tô )

2.1 –  Tính giá trị biểu thức : x + 5 + y +5 +x +5 +y +5 . Với x + y = 20 . ( ĐS : 60 )

2.2 –  Tìm x , biết :  x : 5 + 6666 = 11111 .   ( ĐS : 38885 ) (SAI ĐỀ)

2.3 –  Tính giá trị biểu thức :  318-17×6+456:3 = ?            ( ĐS : 368 )

2.4 –  Tìm y , biết :  y : 2 x 5 + 1234 = 2234 .        ( ĐS : 400 )   

2.5 –  Khi viết các số tự nhiên từ 97 đến 109 cần dùng bao nhiêu chữ số ? ( ĐS : 36 )

2.6 –  Khi viết các số tự nhiên từ 45 đến 62 cần dùng bao nhiêu chữ số ? ( ĐS : 36 )

2.7 –  Viết số : Ba trăm bốn mươi sáu nghìn một trăm mưới tám .    ( ĐS : 346118 )

2.8 –  4 km 4 hm 4 m = ……..m  .    ( ĐS : 4404 )   

2.9 –  Tính giá trị biểu thức :  18 x n + 82 x n , với n = 6 .        ( ĐS : 600 ) 

2.10 –  Cho ba chữ số : 3 ; 2 ; 1 . Tính tổng tất cả các số có 3 chữ số khác nhau được lập từ 3 chữ số đã cho .                    ( ĐS : 1332 ) 

2.11 –  Hiệu của số lẻ bé nhất có ba chữ số khác nhau và số chẵn lớn nhất có hai chữ số là ?          ( ĐS : 103-99=4 )            

2.12 –  Có thể viết bao nhiêu số có 5 chữ số mà mỗi số có 3 chữ số 1 và 2 chữ số 0 . ( 6) 

2.13 –  Từ 345 đến 445 có bao nhiêu số có chữ số hàng trăm là 4 ? ( ĐS : 46 )  

2.14 –  Cho sáu chữ số : 8 ; 9 ; 0 ; 4 ; 5 ; 2 .Viết số bé nhất có đủ 6 chữ số đã cho .       (ĐS : 204589) 

2.15 –  Cho bốn chữ số : 6 ; 8 ; 3 ; 9 . Có thể viết được bao nhiêu số có 4 chữ số khác nhau ?    (ĐS : 24) 

2.16 –  Cho bốn chữ số : 2 ; 3 ; 4 ; 5 . Có thể viết được bao nhiêu số có 3 chữ số khác nhau ?    ( ĐS : 24 )

Tài liệu bồi dưỡng học sinh giỏi Toán lớp 4. GV : PHẠM XUÂN TOẠN

2.17 –  Cho ba chữ số : 3 ; 2 ; 1 . Tính tổng tất cả các số có 3 chữ số khác nhau được lập từ các chữ số đã cho?    ( ĐS : 1332 ) 

2.18 –  Cho bốn chữ số : 0 ; 7 ; 9 ; 8 . Có thể viết được bao nhiêu số có 3 chữ số khác nhau và lớn hơn 900 ?    ( ĐS : 6 ) 

2.19 –  Cho năm chữ số : 4 ; 5 ; 6 ; 7 ; 8 . Có thể viết được bao nhiêu số có 2 chữ số khác nhau ? ( ĐS : 20 ) 

2.20 –  Cho năm chữ số : 4 ; 5 ; 6 ; 7 ; 8 . Có thể viết được bao nhiêu số có 3 chữ số khác nhau ? (ĐS : 20 ) 

2.21 –  Viết số lớn nhất >10 000 và < 100 000 .     ( ĐS : 99 999 ) (= v2 mới)

2.22 –  Viết số gồm : 6 đơn vị, 5 trăm và 4 vạn .   ( ĐS : 40 506 ) 

2.23 –  Mẹ mua 5 chục ki-lô-gam gạo nếp; 1tạ và 6 kg gạo tẻ . Hỏi mẹ mua tất cả bao nhiêu ki-lô-gam gạo ?                           ( ĐS : 156 kg )

2.24 –  Nếu lấy 4 thùng và 20 lít thì được 140 lít . Hỏi nếu lấy 5 thùng và bớt đi 15 lít thì được bao nhiêu lít ?                          ( ĐS : 135 lít )

2.25 –  Có bao nhiêu số y thỏa mãn :  98 > y >75 .    ( ĐS : 22 )  

2.26 –  Có bao nhiêu số x  có ba chữ số thỏa mãn :   x < 105 .    ( ĐS : 5 )

2.27 –  Tìm số có ba chữ số có tổng các chữ số bằng 3 và hàng trăm lớn hơn hàng chục , hàng chục lớn hơn hàng đơn vị .                ( ĐS : 210 )

2.28 –  Tìm số có hai chữ số ,biết hàng chục gấp 3 lần hàng đơn vị và khi đổi chỗ hai chữ số của số đó thì được số mới kém số đã cho 18 đơn vị .           ( ĐS : 31 ) (=v2)

*1/ 94020 = 90000 + 4000 + …. (20)(=V2)

*2/ Số gồm 6 trăm nghìn, 7 đơn vị, 9 trăm và 4 chục là : ……..    ( ĐS : 600 947 ) 

*3/ Khi viết các số tự nhiên có 2 chữ số cần dùng tất cả : …… chữ số.    ( ĐS : 90 ) 

*4/ Số tám trăm linh sáu nghìn tám trăm linh sáu là : ………  (806 806)

*5/ Cho bốn chữ số: 1; 2; 3; 4.Có thể viết được ……. số có 2 chữ số khác nhau . (12) 

*6/ Khi viết các số tự nhiên từ 1 đến 20 cần dùng tất cả : …… chữ số.    ( ĐS : 31 )

 *7/ Lấy 6 thùng và 20 lít thì được 170 lít. Lấy 3 thùng và bớt đi 15 lít thì được :…. (60 lít)

BÀI 3 :  Điền số thích hợp :

3.1 –  Nhà dãy lẻ có 56 nhà . Hỏi số nhà cuối cùng là bao nhiêu?    ( ĐS : 111 )

3.2 –  Tìm một số tự nhiên , biết tổng của nó với các chữ số của nó là 1159 . ( ĐS : 1151 )

3.3 –  Số liền trước số 100 001 là ?      ( ĐS : 100 000 )

3.4 –  Số liền trước của số bé nhất có 4 chữ số là ?      ( ĐS : 999 )

3.5 –  Số liền sau của số lớn nhất có 5 chữ số là ?      ( ĐS : 100 000 )

3.6 –  Điền số thích hợp : 137 958 = 100 000 + 30 000 + 7 000 + ……+ 50 + 8 .(ĐS : 900)

3.7 Điền số thích hợp : 297 412 = 200 000 + ……. + 7 000 + 400 + 10 + 2 .  ( ĐS : 90 000 )

3.8 -  Từ các chữ số 5; 0 ; 2 có thể lâp được bao nhiêu số có ba chữ số khác nhau ? ( ĐS : 4 )

3.9 -  Từ các chữ số 5; 6 ; 7 có thể lâp được bao nhiêu số có ba chữ số khác nhau ? (ĐS : 6)

3.10 –  Viết số gồm 8 trăm triệu, 6 triệu, ba trăm nghìn, bốn trăm là : ?  ( ĐS : 806 300 400 )

3.11 –  Viết số gồm 5 trăm triệu, 7 triệu, ba mươi nghìn, hai trăm và hai đơn vị là : ? ( ĐS : 507 030 202 )

3.12 –  Giá trị chữ số 4 trong số 78 934 532 là : ?       ( ĐS : 4 000 )

3.13 –  Khi đánh số trang sách cần 143 chữ số . Hỏi cuốn sách dày bao nhiêu trang ? (76)

3.14 –  Khi đánh số trang sách cần 372 chữ số . Hỏi cuốn sách dày bao nhiêu trang ? (160)

3.15 –  Khi đánh số trang sách cần 228 chữ số . Hỏi cuốn sách dày bao nhiêu trang ? (112)

3.16 –  Khi viết các số tự nhiên từ 1 đến 66 cần viết bao nhiêu chữ số ?   ( ĐS :123 )

3.17 –  Khi viết các số tự nhiên từ 1 đến 99 cần viết bao nhiêu chữ số ?  ( ĐS :189 )

3.18 –  Tính tổng của số lớn nhất và số bé nhất có 4 chữ số khác nhau được lập từ các chữ số 0 ; 2 ; 4 ; 8 ; ?   ( ĐS :10 468 )

3.19 –  Một hình chữ nhật có chu vi là 64 cm ; chiều rộng bằng  chu vi . Tính diện tích hình chữ nhật đó ?  ( ĐS : 192 cm  )

3.20 –  Một vuông có chu vi là 16 cm . Tính diện tích hình vuông đó ?   ( ĐS : 16 cm  )

3.21       –  Cho bốn chữ số 2 ; 1 ; 0 ; 9 . Viết số lớn nhất có 4 chữ số khác nhau là : ?  ( ĐS : 9 210 )

3.22       –  Cho bốn chữ số 2 ; 1 ; 0 ; 9 . Viết số bé nhất có 4 chữ số khác nhau là : ?(1 029)

3.23       – Cho bốn chữ số 0 ; 4 ; 5 ; 6 . Có thể lập được bao nhiêu số có 3 chữ số khác nhau : ? (ĐS :18)

3.24       – Cho bốn chữ số 0; 4; 5; 6. Có thể lập được bao nhiêu số có 2 chữ số khác nhau:?(9)

3.25       –  Tìm số có ba chữ số , sao cho chữ số hàng trăm nhỏ hơn chữ số hàng chục, chữ số hàng chục nhỏ hơn chữ số hàng đơn vị và tổng các chữ số của nó bằng 6.   ( ĐS : 123 )

3.26       –  Tìm một số nhỏ hơn 800, sao cho chữ số hàng trăm nhỏ hơn chữ số hàng chục, chữ số hàng chục nhỏ hơn chữ số hàng đơn vị và tổng các chữ số của nó bằng 24 .   ( ĐS : 789 )

3.27       –  Tìm một số, biết số đó lớn hơn 700 , hàng đơn vị lớn hơn hàng chục và tổng các chữ số của nó bằng 8.   ( ĐS : 701 )

3.28-    Một xe ô-tô chở 346 kg gạo tẻ và một số gạo nếp . Nếu bớt gạo nếp 24 kg thì số gạo tẻ gấp đôi gạo nếp . Tính số gạo nếp ? ( ĐS : 197 kg )

3.29-    Để đánh số trang một cuốn sách dày 124 trang thì cần dùng bao nhiêu chữ số ? (264)

3.30-    Để đánh số trang một cuốn sách dày 64 trang thì cần dùng bao nhiêu chữ số ?  (119)

*1/ Cho bốn chữ số : 0 ; 4 ; 5 ; 6 . Có thể viết được bao nhiêu số có 2 chữ số khác nhau ?    ( ĐS : 9 ) 

*2/ Cho bốn chữ số : 0 ; 4 ; 5 ; 6. Có thể viết được bao nhiêu số có 3 chữ số khác nhau ?    ( ĐS : 18 ) 

*3/ 297412 = 200 000 + ………. + 7 000 + 400 + 10 + 2.  (90 000)

3.13 phút 24 giây = …giây. (204) ; 8 phút 15 giây = …giây. (495) (= v5-09/10)

3.2- 7 thế kỉ 3 năm = …..năm. (703) (= v5-09/10)

3.3- Số gồm : 6 vạn ; 5 nghìn và 4 chục là : ………(65040) (= v5-09/10)

3.7- Bốn bạn thi chạy, Hưng chạy hết ; Dương chạy hết phút; Minh chạy hết phút; Hà chạy hết phút. Trung bình mỗi bạn chạy hết ……giây.  (18) (= v5-09/10)

3.8- Ba bạn nam, mỗi bạn thu nhặt được 35kg giấy vụn; hai bạn nữ, mỗi bạn thu nhặt được 30kg giấy vụn. Trung bình mỗi bạn thu nhặt được …..kg.  (33) (= v5-09/10)

3.9- Một cửa hàng trong 3 ngày bán lần lượt được : 150kg; 185kg ; 115kg. Trung bình 1 ngày bán :….. kg.  (150) (= v5-09/10)

3.10- Một cửa hàng trong 3 ngày bán lần lượt được : 245kg; 160kg ; 246kg. Trung bình 1 ngày bán :….. kg.  (217) (= v5-09/10)

3.11- Lớp 3A mua 64 quyển vở; lớp 3B mua 75 quyển vở; lớp 3C mua 71 quyển vở.Trung bình 1 lớp: (70) (= v5-09/10)

3.12- Ba vòi nước cùng chảy vào thùng; vòi thứ nhất chảy được 36 lít; vòi thứ hai chảy được 47 lít; vòi thứ ba chảy được 43 lít. Trung bình mỗi vòi chảy được : …..lít. (42) (v5-09/10)

3.13- Mai làm bài thi hết 45 phút; Hằng làm bài thi hết 42 phút; Minh làm bài thi hết 52 phút; Hoa làm bài thi hết 49 phút. Trung bình mỗi bạn làm bài thi hết :…phút. (47) (= v5-09/10)

3.14- Con ngỗng nặng 6kg; con gà nặng 3kg 5 hg; con vịt nặng 2kg 5 hg. Trung bình mỗi con nặng:..kg(4) (= v5-09/10)

3.15- Một cơ sở sản xuất, ngày thứ nhất sản xuất được 231 sản phẩm; ngày thứ hai hơn ngày thứ nhất21 sản phẩm và hơn ngày thứ ba 12 sản phẩm. Trung bình 1 ngày sản xuất được :….sản phẩm. (241) (= v5-09/10)

3.16- Một công nhân 2 giờ đầu, mỗi giờ sản xuất được 65 sản phẩm; 3 giờ sau, mỗi giờ sản xuất được 60 sản phẩm. Trung bình mỗi giờ sản xuất được: …….sản phẩm.(62)(= v5-09/10)

3.17- Một ô-tô đi 3 giờ đâu, mỗi giờ 45km; 2 giờ tiếp mỗi giờ đi được 40km. TB 1 giờ ô-tô đi ….km. (43) (= v5-09/10)

3.18- Xe thứ nhất chở 5 tạ; xe thứ hai chở kém xe thứ nhất 1 tạ. Trung bình 1 xe chở ….kg.  (450) (= v5-09/10)

3.19- Vụ mùa vừa qua bác An thu được 65kg lạc. Bác Bình thu được nhiều hơn bác An 14kg. Trung bình mỗi bác thu được ….kg.  (72) (= v5-09/10)

3.20- Ba đội trồng rừng, đội thứ nhất trồng được 3564 cây; đội thứ hai trồng được ít hơn đội thứ nhất 558 cây; Đội thứ ba trồng được số cây bằng tổng số cây của đội 1 và đội 2. Trung bình 1 đội :…(2920) (= v5-09/10)

3.22- Trung bình cộng của 2 số là số nhỏ nhất có 3 chữ số; số lớn bằng 124. Số bé bằng : ….(76) (= v5-09/10)

3.23- Trung bình cộng của 2 số là số lớn nhất có 2 chữ số; 1 trong 2 số là tích của 12 với số lớn nhất có 1 chữ số. Số kia là : ……  (90) (= v5-09/10)

3.24- TBC của 3 số bằng 26; số thứ nhất bằng số thứ hai và bằng 18. Số thư s ba là : … (42) (= v5-09/10)

3. 25 – Trung bình cộng của 5 số là 162. Số thứ năm gấp đôi số thứ tư; số thứ tư bằng trung bình cộng của 3 số đầu. Số thứ năm là :….. (270) (= v5-09/10)

3.26- Trung bình cộng tuổi bố, mẹ và Mai bằng 26; Mai 7 tuổi; tuổi mẹ gấp 5 lần tuổi Mai. Tuổi bố :.. (36) (= v5-09/10)

3.27 Hai người đi ngược chiều nhau quãng đường dài 216km. Sau 3 giờ thì hai người gặp nhau. Trung bình 1 giờ mỗi người đi được :…..km .(36) (= v5-09/10)

3.29- Một đồng hồ cứ 30 phút chạy nhanh 3 giây. Buổi sáng lúc 9 giờ người ta chỉnh đúng giờ. Hỏi lúc đồng hồ chỉ 21 giờ 1 phút 12 giây cúng ngày thì giờ đúng là :…… (21 giờ) (= v5-09/10)

3.30- Khi đánh số trang 1 cuốn sách, trung bình mỗi trang phải dùng 2 chữ số. Quyển sách có :…trang. (108) (= v5-09/10)

Bài 2 : Thỏ tìm cà rốt :

2.1 –  Một cơ sở sản xuất, quý I sản xuất được 3 459 đôi giày ; quý II sản xuất gấp đôi quý I . Hỏi cả hai quy sản xuất được bao nhiêu đôi giày ?  ( ĐS : 10 377 đôi giày )

2.2 –  Đổi  :15 tấn 3 tạ 8 kg = …kg ( ĐS : 1 5308 ); 2.3 -Đổi  :6 tấn 6 tạ 6 kg = …kg(6606)  

2.4 –  Đổi  :  5 tấn 6 kg = …kg ( ĐS : 5 006 ); 2.5 – Đổi : 4 tạ 15 kg = …kg   ( ĐS : 415 )

2.6- 14 tạ 12 yến = …….kg (1420)      ;  2.7-   3 phút 15 giây = …………. giây  (195)

2.8 –  phút = …………. giây  (30)  ; 2.9-  225 giây = …… phút ……. giây (3 phút 45 giây)

2.10- 1phút 10 giây …….100 giây (<) ; 2.11 –  116 phút = ……. giờ ……phút. (1 giờ 56 phút)

2.12- 9 giờ = …..phút (540) ; 2.13 – 2 giờ = ….phút (120); 2.14- Năm nhuận có …….ngày.(366)

2.15 –  Hùng làm 6 phép tính hết 12 phút 30 giây . Hỏi Hùng thực hiện 8 phép tính hết bao nhiêu giây ?  ( ĐS : 1 000 giây )

2.16 –  Vụ trước nhà bác An thu được 1280 kg . Nếu nhà bác Bình có thêm 68 kg nữa thì bác Bình bằng  bác An . Hỏi bác Bình thu được bao nhiêu kg ? ( ĐS : 572 kg )

2.17 –  Vụ trước nhà bác Loan thu được 348 kg . Nếu nhà bác Bình có thêm 25 kg nữa thì bác Bình bằng nửa bác Loan . Hỏi cả hai bác thu được bao nhiêu kg ?  ( ĐS : 497 kg )

2.18 –  Một xe ô-tô lần đầu chở 8 tấn 6 tạ cà phê; lần thứ hai ít hơn lần đầu 1tấn 2tạ . Hỏi cả hai lần ô-tô đó chở được bao nhiêu tấn cà phê ? ( ĐS : 16 tấn )

2.19 –  Một xe ô-tô lần đầu chở 82 tạ cà phê; lần thứ hai ít hơn lần đầu 8 tạ . Hỏi cả hai lần ô-tô đó chở được bao nhiêu tạ cà phê ? ( ĐS : 156 tạ )

2.20 –  Năm thửa ruộng thu được 13 212 kg thóc; thửa thứ nhất thu được 3 256 kg . Bốn thửa còn lại thu được số thóc như nhau . Hỏi mỗi thửa còn lại thu được bao nhiêu kg?(2 489)

2.21 –  Bốn thửa ruộng thu được 16 835 kg thóc; thửa thứ nhất thu được 5 435 kg . Ba thửa còn lại thu được số thóc như nhau . Hỏi mỗi thửa còn lại thu được bao nhiêu kg ?(3 800 kg)

2.22 –  Hải làm 5 phép tính hết 12 phút 30 giây . Hỏi Hải thực hiện 3 phép tính hết bao nhiêu giây ?  ( ĐS : 450 giây )

2.23 –  Cách mạng tháng mười Nga nổ ra năm 1917 tính đến nay (2009) kỉ niệm bao nhiêu năm ?   ( ĐS : 92 năm )

2.24 –  Trong một tháng có ba ngày chủ nhật là ngày chẵn . Hỏi trong tháng đó có mấy chủ nhật là ngày lẻ ?  ( ĐS : 2 )

2.25 –  Trong một tháng có ba ngày thứ tư là ngày chẵn . Hỏi trong tháng đó, ngày chủ nhật cuối cùng vào ngày nào ?   ( ĐS : 27 )

2.26 –  Trong một tháng có ba ngày chủ nhật là ngày chẵn . Hỏi trong tháng đó, ngày thứ bảy cuối cùng là ngày nào ?  ( ĐS : 29 )

2.27- Có 3345 kg gạo đựng vào các túi, mỗi túi 9 kg. Cần ít nhất ……túi. (372)

2.28- Có 1798 kg gạo đựng vào các túi, mỗi túi 8 kg. Cần ít nhất ……túi. (225)

2.29- Có 1820 kg gạo đựng vào các bao, mỗi bao 40 kg. Cần ít nhất ……bao. (46)

2.30- Thùng đựng đầy dầu nặng 32 kg. Nếu đựng nửa số dầu đó thì nặng 17 kg. Thùng ko đựng dầu nặng….kg. (2)

2.31- Thùng đựng đầy dầu nặng 41 kg. Nếu đựng nửa số dầu đó thì nặng 22 kg. Thùng ko đựng dầu nặng….kg. (3)

2.32- Tổng số thóc trong cửa hàng là : 3 tấn 6 tạ. Lần đầu bán . Lần sau bán số còn lại. Sau đó nhập thêm 25 tạ. Sau khi nhập cửa hàng có ………kg. (5060)

2.33- Có 4 gói kẹo và 3 gói bánh. Biết mỗi gói kẹo cân nặng 500g, mỗi gói bánh cân nặng 250g. Tất cả bánh và kẹo nặng ……kg. (2750)

2.34- Bây giờ là 3 giờ 45 hút chiều. Sau đây 2 giờ 15 phút sẽ là ….giờ  (6 giờ)

2.35-Hình chữ nhật ABCD có chiều dài 10cm;chiều rộng 8cm.Diện tích hình tam giác ABC là :(40)

* / Một đồng hồ cứ 30 phút chạy nhanh 3 giây. Buổi sáng lúc 9 giờ người ta chỉnh đúng giờ. Hỏi lúc đồng hồ chỉ 21 giờ 1 phút 12 giây cúng ngày thì giờ đúng là:…(21 giờ)(V5 – 09/10)

*/ Nhà bác An thu được 1 tấn 20 kg thóc tẻ. Số thóc tẻ thu được gấp 3 lần số thóc nếp. Nhà bác An thu được số thóc nếp là : …….. kg. (340)

Bài 3 : Vượt chướng ngại vật : (Chọn đáp án đúng)

3.1- tạ = ….kg (25) ; 3.2- 1 giờ 10 phút = …giây. (4200) ; * giờ = …..phút. (45)

3.3- 8 năm 9 tháng = …..tháng.(105)   * 9600giây = ….giờ…..phút.(2h40)

3.4- 12 kg 45g = …….g.   1245 ; 10425 ; 12045 ; 12450 .  (12045)

3.5- Các số 7683 ; 7836 ; 7863 ; 7638 được viết theo thứ tự từ lớn đến bé là :  (7863;7836;7683;7638) (=v2)

3.6- Các số 7683 ; 7836 ; 7863 ; 7638 được viết theo thứ tự từ bé đến lớn là :    (7638;7683;7836;7863) (=v2)

3.7- Nhóm học tập gồm 4 bạn, Hải cao 1m45cm; Mai cao 1m 35cm; Hùng cao 1m 4dm 3cm ; Mai cao 1m 4dm. Xếp thứ tự từ cao đến thấp là : …….. (Hải- Hùng – Hoa – Mai) (= v2)

3.8- Năm 40 Hai Bà Trưng khởi nghĩa .Năm đó thuộc thế kỉ thứ : …… (I)

3.9- Vua Quang Trung ra đời năm 1792. Năm đó thuộc thế kỉ thứ : …… (18)

3.10- Mẹ có 3kg đường. Mẹ dùng làm bánh; còn lại pha nước. Mẹ còn ….gam đường. (1800) (225 ; 2250 ; 1200 ; 1800)

3.10- Con voi nặng 2 tấn 6 tạ; Con bò nhẹ hơn con voi 24 tạ.Cả voi và bò nặng : ……tạ.(28)

3.12- Đoạn thẳng AB dài 3dm 2cm; đoạn AB có trung điểm M. Đoạn AM có trung điểm N. Độ dài đoạn MN là : ……cm. (8) (= v2 mới)

3.13- Ba đội nhận số lần như nhau. Mỗi lần đội một nhận 2000kg; đội hai nhận 30 tạ; đội ba nhận 4 tấn. Cả ba đội nhận 36 tấn. Đội một nhận …….tấn. (8)

3.14- Trong cuộc thi chạy, Hải chạy mất 3 phút 12 giây; Nam chạy mất 2 phút 45 giây; Tú chạy hết 3 phút 5 giây. Tổng thời gian chạy của ba bạn là : ….phút……giây. (9phút 2giây)

3.15- Trong các số đo sau đây:1kg45g; 12hg 50g; 1050g; 1kg 350g,số đo lớn nhất là:(1kg 350g)

3.16-Trong các số đo sau đây:1kg512g;1kg5hg;1kg51dag;10hg50g,số đo bé nhất là: (10hg50g)

3.17- Trong các khoảng thời gian sau đây: 96phút ;  1giờ 35phút ;  2 giờ 15phút ; 136phút, khoảng thời gian ngắn nhất là : …(1 giờ 35phút)

3.18- Số các số có 2 chữ số lớn hơn 25 là : 90 ; 89 ; 65 ; 64 .  (64)

3.19- Số các số có 3 chữ số lớn hơn 700 là : 300 ; 299 ; 899 ; 900 .  (299)

3.20- Một đoàn xe gồm hai loại xe, trong đó 6 xe loại lớn, mỗi xe chở 3 tấn 5 tạ hàng; 4 xe loại nhỏ, mỗi xe chở 2 tấn 8 tạ hàng. Số hàng chở được chia đều vào 4 kho. Vậy mỗi kho có số hàng là :  21 tấn ; 112 tạ ; 8 tấn 5 tạ ; 8 tấn 50kg. (8tấn 50kg)

3.21- Một người nhận chở 2 tấn 5 tạ hàng; lần thứ nhất chở số hàng; lần thứ hai gấp đôi lần thứ nhất; lần thứ ba bằng lần thứ hai. Hỏi người đó cần chở bao nhiêu kg hàng nữa thì hết số hàng đã nhận.   5 tạ  ; 1 tấn  ; 750kg ; 1750kg .  (750kg)

3.22- 8 giờ bằng 1 phần mấy của cả ngày ?  ;  ;  ;    ( )

3.23 –  6 tấn 5 kg = ………. Kg. (65 ; 605 ; 6005 ; 60005); * 6tạ + 15yến = …kg.(750)

3.8-         Chọn cách tính nhanh : 123 + 123 x 4 + 5 x 123 = …123 x (1 + 4 + 5) = 1230.(V7-09/10)

3.9-         Tuấn hơn Tú 12 hòn bi.Tuấn phải choTú..hòn bi để số bi 2 bạn bằng nhau.(6)(V7-09/10)

3.10-    100 – ( 47 – 24) …… 100 – 47 = 24   (  >  ;  <  ;  =  ). ( = ) (V7-09/10)

3.11-    Nếu m = 47685 và n = 5784 thì m + n = …53269;53469;53479;53569(53469) (V7-09/10)

3.12-    Can thứ nhất chứa 12 lít; can thưa hai chứa 16 lít; can thứ ba chứa : ….lít; biết TB mỗi can chứa 15 lít . a/ 13 lít ;  b/ 43 lít ;  c/ 28 lít ;  d/ 17 lít .  (d/ 17 lít) (V7-09/10)

3.1-          Trâu, bò và ngựa có tất cả 274 con; trâu có 150con; bò có 70 con. Bò hơn ngựa : ……con. a/ 16 con ; b/ 80 con ; c/ 124 con ; d/ 204 con. (a/ 16 con)(V8-09/10)

3.2-          Cho hình vuông ABCD, 2 đường chéo AC và BC vuông góc với nhau

tại I. Có ….cặp cạnh vuông góc. ( 4 ; 5 ; 6 ; 8)  (8) (V8-09/10)

3.17 –  Hình vẽ bên có : …..góc nhọn.

a/ 7  ;  b/ 8  ;  c/ 9  ;   d/ 10.  (10) (V8-09/10)

*/ Số các số có 3 chữ số > 700 là :…(300 ; 299 ; 899 ; 900)

 

 

VÒNG 5

Bài 1 : Chọn các giá trị bằng nhau :

1       / năm 6 tháng = 42 tháng ; 6 thế kỉ 5 năm = 605 năm ; 5 thế kỉ 16 năm = 516 năm ; 2 năm 8 tháng = 32 tháng ; 1 giờ 12 phút = 72 phút ; nửa giờ và 15 phút = 45 phút ; 300 tháng = 25 năm ; 1 giờ 2 chục phút = 80 phút ; 4 phút 20 giây = 260 giây ; 3 giờ 45 phút = 225 phút.

2       / 3 năm 6 tháng = 42 tháng ; 1 giờ 12 phút = 72 hút ; 3 phút 6 giây = 186 giây ; 9 giờ 5 phút = 545 phút ; 45 tuần = 315 ngày ; 1 phút 15 giây = 25 x 3phút ; 3 giờ 15 phút = 65 x 3 phút ; 6 giờ 55 phút = 415phút ; 5 giờ 5 phút = 305 phút ; 45 tháng = 3 năm 9 tháng .

3       *(2010/2011) 545 phút = 9 giờ 5 phút ; 7phút 10giây = 430giây ; 4phút 20giây = 260giây ; 3ngày 3giờ = 75giờ ; 1giờ 2chục phút = 80phút ; nửa thế kỉ và 3 năm = 53năm ; 1phút 30giây = 30giây x 3 ; 1giờ 5giây = 3605giây ; 3giờ 45phút = 225phút.

4       */nửa giờ và 15phút = 45phút ; 3năm 6 tháng = 42tháng ; 1phút 15giây = 25 x 3giây ; 3năm 9tháng = 45tháng ; 5thế kỉ 16năm = 516năm ; 3giờ 45phút = 225phút ; 45tuần = 315ngày ; 2ngày 3giờ = 51giờ ; 9giờ 5phút = 545phút.

5       */ nửa giờ và 15phút = 45phút ; nửa thế kỉ và 3 năm = 53năm ; 1giờ 2chục phút = 80phút ; 3ngày 3giờ = 75giờ ; 3năm 6tháng = 42tháng ; nửa phút và 15giây = 45giây ; 25năm = 300tháng ; 8thế kỉ 6năm = 806 năm ; 9giờ 5phút = 545phút.

Bài 2 : Vượt chướng ngại vật :

2.1- 4 kg 5g = …..g.  4500 ; 405 ; 4005 ; 450 . (4005);   * 5kg 23hg = …dag. (730)

2.2- 4 tấn 15tạ = ….kg.  5500 ; 415 ; 4150 ; 41500 .  (5500)

2.3- Cho số : 456209. Giá trị chữ số 5 là : …500; 5000 ; 50 000 ; 50 . (50 000)

2.4- Số 78 308 006 đọc là : …. Bảy mươi tám triệu ba trăm linh tám nghìn không trăm linh sáu.    * 23hm 23dam = ……..m (2530)  ;  * 12tấn 3yến = …kg. (12030)

2.5- Số bé nhất trong các số : 3654 ; 3546 ; 3645 ; 3465 là : ……. (3465)

2.6- Số lớn nhất trong các số : 3654 ; 3546 ; 3645 ; 3465 là : ……. (3654)

2.7- TBC của các số có hai chữ số < 19 là : 12 ; 13 ; 14 ; 15 .  (14)

2.8- TBC của các số có hai chữ số < 26 và > 14 là : 18 ; 19 ; 20 ; 21 .  (20)

2.9- TBC của các số có 2 chữ số lớn hơn 88 là : … 95 ; 90 ; 94 ; 99 .  (94)

2.10- TBC của 3 số chẵn liên tiếp là 12. Số lớn nhất trong ba số là : 12 ; 10 ; 14 .( 914)

2.11- TBC của x và 234 là 432. Vậy x = ….  684 ; 450 ; 648 ; 540 .  (450)

2.12- Hằng hái được 12 bông hoa; Mai hái được 9 bông hoa; Hà hái được 16 bông hoa.TB 1 bạn: …(12)

2.13- Hình tam giác có 3 cạnh lần lượt là : 6cm ; 8cm ; 4cm. Trung bình 1 cạnh dài:…cm.(6)

2.14- Hình tam giác có 3 cạnh lần lượt là : 7cm ; 9cm ; 11cm. Trung bình 1 cạnh dài: ..cm.(9)

2.15- Trung bình cộng tuổi bố, mẹ, Mai và em là 21. Nếu không tính tuổi Mai thì TBC 3 người còn lại là 25. Biết Mai hơn em 4 tuổi. Tuổi Mai là : ….tuổi; tuổi em là : ….tuổi.(9; 5)

2.16- Vân cao 96cm, Nam cao 134cm, chiều cao của Hà là trung bình cộng của 3 bạn. Hà cao ….cm. (115)

2.17- Túi thứ nhất đựng 6kg; túi thứ hai đựng 10kg; TB 3 túi đựng 9kg. Túi thứ ba đựng …kg. (11)

2.18- Khối 4 có 3 lớp, trung bình mỗi lớp có 25 h/s; lớp 4A có 22 h/s ; lớp 4B có 27 h/s. Lớp 4C có … h/s. (26)

2.19- Khối 4 có 4 lớp, trung bình mỗi lớp có 32 h/s; lớp 4A có số h/s bằng lớp 4B và bằng 30 h/s; lớp 4C có 34 h/s. Lớp 4D có :……..h/s.  34 ; 33 ; 32 ; 31.  (34)

2.30-Có 4 xe nhỏ, mỗi xe chở 350kg; 3 xe lớn, mỗi xe chở 420kg. Trung bình mỗi xe chở …. kg. (380)

2.31- Một người vận chuyển 3 lần, trung bình mỗi lần 4560 bộ quần áo; lần thứ hai hơn lần thứ nhất 640 bộ; lần thứ nhất chuyển 3890 bộ. Lần thứ ba chuyển : …….bộ. 5260 ; 5360 ; 4530 ; 4560. (5260)

2.32- Một Ô-tô, giờ thứ nhất đi được 45 km; giờ thứ hai hơn giờ thứ nhất 6 km và hơn giờ thứ ba 9 km. Trung bình mỗi giờ đi ….km.  54 ; 51 ; 52 ; 46.  (46)

2.33- Một Ô-tô, giờ thứ nhất đi được 40km; giờ thứ hai hơn giờ thứ nhất 20 km ; giờ thứ ba đi được bằng TBC của 2 giờ đầu. Trung bình mỗi giờ đi ….km.  33 ; 45 ; 50 ; 100.  (50)

2.34- Con lợn nặng 164kg; con bò nặng 248kg; con trâu nặng bằng trung bình cộng của con bò và con lợn. Trung bình mỗi con nặng : ….kg.  412kg ; 248kg ; 206kg ; 824kg . (206kg)

2.35- Một đội sản xuất gồm 18 công nhân chia làm 2 nhóm; nhóm thứ nhất có 10 công nhân, trung bình mỗi công nhân sản xuất được 52 sản phẩm trong 1 tuần. Để trung bình mỗi người sản xuất được 56 sản phẩm trong 1 tuần thì mỗi người trong nhóm còn lại phải sản xuất … sản phẩm. (61)

BÀI 3 :  Điền số thích hợp :

3.1- 9 giờ 5 phút = …phút. (545) ; 3 phút 24 giây = …giây. (204) ; 8 phút 15 giây = …giây. (495) (= v3 mới)

3.2- nửa thế kỉ và 6 năm = ….năm. (56) ; 7 thế kỉ 3 năm = …..năm. (703) (= v3 mới)

3.3- Số gồm : 6 vạn ; 5 nghìn và 4 chục là : ……(65040) (= v3 mới) ; X : 5 – 6666 = 1111. x = ……(38885)

3.4- Số gồm : 4 trăm triệu, 7 triệu, 6 nghìn , 6 trăm, 7 chục và 8 đơn vị là : ………(407006678)

3.5- Cho 2 chữ số : 3 ; 4. Hãy lập các số có 2 chữ số khác nhau từ các chữ số đã cho. Tổng các số vừa lập được là : ……. (77)

3.6- Cho 3 chữ số : 3 ; 4 ; 5. Hãy lập các số có 3 chữ số khác nhau từ các chữ số đã cho. Tổng các số vừa lập được là : ……. (2664)

3.7- Bốn bạn thi chạy, Hưng chạy hết ; Dương chạy hết phút; Minh chạy hết phút; Hà chạy hết phút. Trung bình mỗi bạn chạy hết ……giây.  (18) (= v3 mới)

3.8- Ba bạn nam, mỗi bạn thu nhặt được 35kg giấy vụn; hai bạn nữ, mỗi bạn thu nhặt được 30kg giấy vụn. Trung bình mỗi bạn thu nhặt được …..kg.  (33) (= v3 mới)

3.9- Một cửa hàng trong 3 ngày bán lần lượt được : 150kg; 185kg ; 115kg. Trung bình 1 ngày bán :….. kg.  (150) (= v3 mới)

3.10- Một cửa hàng trong 3 ngày bán lần lượt được : 245kg; 160kg ; 246kg. Trung bình 1 ngày bán :….. kg.  (217) (= v3 mới)

3.11- Lớp 3A mua 64 quyển vở; lớp 3B mua 75 quyển vở; lớp 3C mua 71 quyển vở.Trung bình 1 lớp: (70) (= v3 mới)

3.12- Ba vòi nước cùng chảy vào thùng; vòi thứ nhất chảy được 36 lít; vòi thứ hai chảy được 47 lít; vòi thứ ba chảy được 43 lít. Trung bình mỗi vòi chảy được : …..lít. (42) (= v3 mới)

3.13- Mai làm bài thi hết 45 phút; Hằng làm bài thi hết 42 phút; Minh làm bài thi hết 52 phút; Hoa làm bài thi hết 49 phút. Trung bình mỗi bạn làm bài thi hết :……phút.  (47) (= v3 mới)

3.14- Con ngỗng nặng 6kg; con gà nặng 3kg 5 hg; con vịt nặng 2kg 5 hg. Trung bình mỗi con nặng:..kg(4) (= v3 mới)

3.15- Một cơ sở sản xuất, ngày thứ nhất sản xuất được 231 sản phẩm; ngày thứ hai hơn ngày thứ nhất21 sản phẩm và hơn ngày thứ ba 12 sản phẩm. Trung bình 1 ngày sản xuất được :….sản phẩm. (241) (= v3 mới)

3.16- Một công nhân 2 giờ đầu, mỗi giờ sản xuất được 65 sản phẩm; 3 giờ sau, mỗi giờ sản xuất được 60 sản phẩm. Trung bình mỗi giờ sản xuất được : ……. sản phẩm. (62) (= v3 mới)

3.17- Một ô-tô đi 3 giờ đâu, mỗi giờ 45km; 2 giờ tiếp mỗi giờ đi được 40km. TB 1 giờ ô-tô đi ….km. (43) (= v3 mới)

3.18- Xe thứ nhất chở 5 tạ; xe thứ hai chở kém xe thứ nhất 1 tạ. Trung bình 1 xe chở ….kg.  (450) (v3 mới)

3.19- Vụ mùa vừa qua bác An thu được 65kg lạc. Bác Bình thu được nhiều hơn bác An 14kg. Trung bình mỗi bác thu được ….kg.  (72) (= v3 mới)

3.20- Ba đội trồng rừng, đội thứ nhất trồng được 3564 cây; đội thứ hai trồng được ít hơn đội thứ nhất 558 cây; Đội thứ ba trồng được số cây bằng tổng số cây của đội 1 và đội 2. Trung bình 1 đội :…(2920)(v3 mới)

3.21- Trung bình cộng của 3 số là 45. Số thứ ba bằng 12 và bằng số thứ hai. Số thứ nhất là :….. (87)

3.22- Trung bình cộng của 2 số là số nhỏ nhất có 3 chữ số; số lớn bằng 124. Số bé bằng : ….(76) (= v3 mới)

3.23- Trung bình cộng của 2 số là số lớn nhất có 2 chữ số; 1 trong 2 số là tích của 12 với số lớn nhất có 1 chữ số. Số kia là : ……  (90) (= v3 mới)

3.24- TBC của 3 số bằng 26; số thứ nhất bằng số thứ hai và bằng 18. Số thư s ba là : … (42) (= v3 mới)

3. 25 – Trung bình cộng của 5 số là 162. Số thứ năm gấp đôi số thứ tư; số thứ tư bằng trung bình cộng của 3 số đầu. Số thứ năm là :….. (270) (= v3 mới)

3.26- Trung bình cộng tuổi bố, mẹ và Mai bằng 26; Mai 7 tuổi; tuổi mẹ gấp 5 lần tuổi Mai. Tuổi bố :.. (36) (= v3 mới)

3.27 Hai người đi ngược chiều nhau quãng đường dài 216km. Sau 3 giờ thì hai người gặp nhau. Trung bình 1 giờ mỗi người đi được :…..km .(36) (= v3 mới)

3.28- Tổng số ngày trong tháng 7 và tháng 8 là : …..ngày.  (62)

3.29- Một đồng hồ cứ 30 phút chạy nhanh 3 giây. Buổi sáng lúc 9 giờ người ta chỉnh đúng giờ. Hỏi lúc đồng hồ chỉ 21 giờ 1 phút 12 giây cúng ngày thì giờ đúng là :…… (21 giờ) (= v4 mới)

3.30- Khi đánh số trang 1 cuốn sách, trung bình mỗi trang phải dùng 2 chữ số. Quyển sách có :…trang. (108) (= v3 mới)

    3.1- 892 x 2 x 5 = …… (8920)(V10-09/10); 3.2- 5 x 198 x 4 = ….. (3 960) (V10-09/10

    3.3- 5 x 895 x 4 = ………(17 900) (V10-09/10)  5 x 333 x 2 = …(3 330) (V10-09/10

     125 x 4 x 25 x 8 = ….(100 000) (V10-09/10); * 15 x 9 x 6 = ….. (810) 

  3.4- 505 x 20 x 5 = ….(50 500)(V10-09/10); 46 500 x 2 x 5 : 100 = …(4 650)(V10-09/10

    3.7- 1234 x 5 + 1234 x 5 = …..  (12 340) (V10-09/10

    5692 x 7 + 5692 + 2 x 5692 = … (56 920) (V10-09/10

    3.8- 45624 + 61234 x 2 = …..(168 092) (V10-09/10

      6018 x 6 – 2453 x 5 = ….. (23843) (V10-09/10

      3.10- 33hm 33dm = …………dm.   (33 033) (V10-09/10

3.18- Một người đi xe máy từ A đến B mất 3 giờ. Khi trở về từ B-A mất 4 giờ. Hỏi trung bình cả đi lẫn về mỗi giờ đi ……km; biết quãng đường AB dài 126km. (36) (V10-09/10)

     

About these ads

Gửi phản hồi

Mời bạn điền thông tin vào ô dưới đây hoặc kích vào một biểu tượng để đăng nhập:

WordPress.com Logo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản WordPress.com Log Out / Thay đổi )

Twitter picture

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Twitter Log Out / Thay đổi )

Facebook photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Facebook Log Out / Thay đổi )

Google+ photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Google+ Log Out / Thay đổi )

Connecting to %s

Theo dõi

Get every new post delivered to your Inbox.

%d bloggers like this: